Những Bước Đường Theo Chúa (Biểu ghi số 3001)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01275nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070052.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781934484050 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Sóc Sơn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Giới thiệu - chuyển ngữ - chú thích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Bước Đường Theo Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hồi ký Inhaxiô Loyola |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng Sóc Sơn, SJ giới thiệu - chuyển ngữ - chú thích |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 195tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách sẽ giúp độc giả hiểu được nguồn gốc và tinh thần đích thực của Dòng Tên. Đọc hồi ký, độc giả sẽ biết đời sống nội tâm phong phú và thâm sâu của thánh I Nhã cũng như những bước đường mà Thiên Chúa đã dẫn dắt thánh nhân. Cuốn sách còn được xem là di chúc thiêng liêng mà thánh I-Nhã để lại cho Dòng Tên. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Loyola, Inhaxiô |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Tiểu sử |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3021/nhung-buoc-duong-theo-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3021/nhung-buoc-duong-theo-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3001 | 0.00 | Sách |