Những Ý tưởng Chủ Đạo Của Bản Ratio Institutionis Sacerdotails (Record no. 3008)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01558nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070053.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:27 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N584-S12 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Đồng Giám Mục Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Ý tưởng Chủ Đạo Của Bản Ratio Institutionis Sacerdotails |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đào Tạo Linh Mục - Định Hướng & Chỉ Dẫn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Đồng Giám Mục Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 58tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu này cung cấp những ý tưởng chủ đạo của Ratio trong việc đào tạo linh mục. Trong phương diện tổng quát, đào tạo linh mục bao gồm mục đích đào tạo, cách thức để đạt được mục đích đào tạo, kiểm tra và lượng giá kết quả đào tạo dựa trên những tiêu chuẩn rõ ràng, cuối cùng là ảnh hưởng của mỗi trường xã hội trên người được đào tạo. Còn về phương diện chi tiết, đào tạo linh mục dựa trên những xác tín nền tảng hướng dẫn của Giáo Hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Đào tạo tu sĩ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3028/nhung-y-tuong-chu-dao-cua-ban-ratio-instititionis-sacerdotalis.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3028/nhung-y-tuong-chu-dao-cua-ban-ratio-instititionis-sacerdotalis.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3008 | 0.00 | Sách |