Thân Phận Luân Ý & Thần Học Của Phôi Thai (Record no. 3013)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01452nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070053.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TH121PL |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Như Ý Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thân Phận Luân Ý & Thần Học Của Phôi Thai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tủ Sách Chuyên Đề |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 157tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Niềm Tin của mỗi người về thân phận luân lý của phối thai sẽ quyết định thái độ của người ấy trên một số vấn đề đạo đức y-sinh học nóng bỏng hiện nay như ngừa thai nhân tạp, thụ tinh nhân tạo, phá thai nói chung, phá thai chọn lọc, nghiên cứu và thử nghiệm trên phôi người như nghiên cứu tế bào gốc lấy từ phôi người. Vì vậy, hiểu biết về thân phận luân lý và thần học của phôi người là cơ sở cho các thái độ và chọn lựa quyết định trên phôi thai. Lý của của tác giả về phôi thai dựa trên quan điểm Kinh Thánh, Truyền Thống, và giáo huấn Giáo hội Công Giáo, suy tư thần học, văn hoá và truyền thống Việt Nam, và phôi thai con người, đặc biệt là hiểu biết di truyền hiện đại về phôi người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức học Cơ Đốc--Công Giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3013 | 0.00 | Sách |