Thân Phận Luân Ý & Thần Học Của Phôi Thai (Record no. 3015)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01785nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070053.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-L24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Như Ý Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thân Phận Luân Ý & Thần Học Của Phôi Thai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nhận định trên quan điểm giáo hội Công giáo & phôi thai học hiện đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Như Ý Lan |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 159tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Niềm Tin của mỗi người về thân phận luân lý của phối thai sẽ quyết định thái độ của người ấy trên một số vấn đề đạo đức y-sinh học nóng bỏng hiện nay như ngừa thai nhân tạp, thụ tinh nhân tạo, phá thai nói chung, phá thai chọn lọc, nghiên cứu và thử nghiệm trên phôi người như nghiên cứu tế bào gốc lấy từ phôi người. Vì vậy, hiểu biết về thân phận luân lý và thần học của phôi người là cơ sở cho các thái độ và chọn lựa quyết định trên phôi thai. Lý của của tác giả về phôi thai dựa trên quan điểm Kinh Thánh, Truyền Thống, và giáo huấn Giáo hội Công Giáo, suy tư thần học, văn hoá và truyền thống Việt Nam, và phôi thai con người, đặc biệt là hiểu biết di truyền hiện đại về phôi người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học luân lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phôi thai |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3035/than-phan-luan-ly-va-than-hoc-cua-phoi-thai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3035/than-phan-luan-ly-va-than-hoc-cua-phoi-thai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3015 | 0.00 | Sách |