Cầu Vồng Liên Tôn (Record no. 3016)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01051nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070053.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 18000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 201.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M217-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Thành |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Nữ Tu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cầu Vồng Liên Tôn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nữ Tu Mai Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14cm x 20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách mở đầu bằng một biến cố quan trọng trong lịch sử giáo hội Công Giáo tại Át-xi-di, làm nên một ` Cầu vồng Liên Tôn', bao trùm và tô điểm vũ trụ của lòng tin đa dạng, đa sắc, đa hương. Sách đề cập đến những lần đối thoại giữa giáo hội công giáo với những tôn giáo khác trên thế giới trong tinh thần tôn trọng, cởi mở, và đối thoại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Quan hệ liên tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3016 | 0.00 | Sách |