Thượng Đế Học (Record no. 3020)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00812nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.042 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TH550455DH |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Văn Hiển Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thượng Đế Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Văn Hiển Minh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 448tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này viết về những vấn đề tín lý từ bao quát đến cụ thể liên quan đến Thượng Đế. Nó bao gồm những vấn đề cốt lõi như: đời sống nội tâm của Thượng Đế, hoạt động tri thức của Thượng Đế, hay hoạt động ý chí nơi Thượng Đế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Chúa Trời |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3020 | 0.00 | Sách |