Trầm tư (Record no. 3025)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02125nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:40 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 8000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V872-H77 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Hồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trầm tư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ Hồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1995 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 110tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Đừng ưa chê bai kẻ khác. Con hãy nhìn vào gương. Khi chê ai, mặt con nhăn nhíu xấu xí. Khi khen ai, mặt con rạng rỡ xinh tươi. Hỏi còn có thuật trang điểm nào đơn giản mà hiệu quả hơn không? 2. Khi tuổi cao, người ta hay ngồi gợi lại Quá khứ và chừng như ở kỷ niệm nào cũng bắt gặp một nguời nay không còn nữa. Ký ức biến thành một nghĩa trang mênh mông. 3. Trong phiên tòa xử Lavoisier, ông chánh án Coffinhall đã hùng dũng phán: `Cộng hòa không cần những nhà bác học`. Vậy đó, khi có quyền, nhiều người đã dùng tài hùng biện để tố cáo sự ngu dốt của chính họ. 4. Dẫu là Voi cũng phải tự trồng lấy cỏ mà ăn. 5. Chỉ có Chúa nhẫn nại đợi ngày phán xét cuối cùng mới kết luận. Người đời thì nhiều khi mới nghe 1 phần 8 câu nói đã lật đật kết luận rồi. 6. Người gây tai tiếng thường không được nghe tai tiếng do họ gây. Như sự lặng yên của trận bão lớn. 7. Người ta thường nói lòng tham không đáy, nhân dục vô nhai. Không hoàn toàn như vậy. Chín giờ tối ăn chè ngọt thì sáng hôm sau không thích uống cà phê. Năm giờ sáng uống ly nước cam thì nửa giờ sau tách trà không còn ngon nữa. ...... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3045/3045/tram-tu-vo-hong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3045/3045/tram-tu-vo-hong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3025 | 0.00 | Sách |