Trí tuệ siêu việt của người Do Thái (Record no. 3026)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01185nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047434817 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 130000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 650.10899 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hòa Thổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trí tuệ siêu việt của người Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Vì sao người Do Thái lại có thể thành danh và thành công rực rỡ đến vậy? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoà Thổ |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hoá |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hoá |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 343tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những phân tích, tổng hợp một cách tỉ mỉ, sâu sắc từ những khía cạnh như trí tuệ kinh doanh, trí tuệ đầu tư, trí tuệ ứng xử trong cuộc sống, trí tuệ giáo dục cho đến tập tục, lịch sử, văn hoá của người Do Thái. Qua đó, hiểu được toàn bộ bí quyết thành công của họ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trí tuệ Do Thái |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Người Do Thái |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thuỳ Ân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Giá có hiệu lực từ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | TVCD.005983 | 0.00 | Sách | |||||||
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 26/03/2026 | TVCD | TVCD.005982 | Sách | 26/03/2026 | 26/03/2026 |