Thach Lam (Record no. 3027)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01158nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070054.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922332 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-V99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Anh Vũ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thach Lam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tác phẩm và lời bình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 248tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Văn học trong nhà trường |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách tuyển chọn những tác phẩm xuất sắc của Thạch Lam: Gió lạnh đầu mùa, Hai đứa trẻ, Dưới bóng Hoàng lan, Đứa con đầu lòng, Nhà mẹ Lê, Đói, Tối ba mươi,... Bên cạnh đó là những bài bình sắc sảo từ các nhà phê bình văn học: Phan Cự Đệ, Nguyễn Tuân, Hà Văn Đức, Đinh Hùng, Đỗ Đức Hiểu, Nguyễn Công Thắng,... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thạch Lam (1910-1942) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Lý luận phê bình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tác phẩm văn học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3027 | 0.00 | Sách |