Các nền văn hoá thế giới (Record no. 3029)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01433nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070054.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:49:43
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 38000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 930
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C118-G49
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhiều tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Các nền văn hoá thế giới
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đặng Hữu Toàn, Trần Nguyên Việt, Đỗ Minh Hợp.
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Phương Tây : Cổ đại - trung cổ - phục hưng - cải cách tôn giáo - cận đại
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Từ điển Bách khoa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 372tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Tri thức bách khoa phổ thông
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu một cách đầy đủ những nền văn hoá `mang tình thế giới` đã và đang tồn tại trong tiến trình lịch sử, có sự ảnh hưởng không nhỏ đến sự phát triển văn hoá văn minh nhân loại hiện nay bao gồm: Nền văn hoá cổ đại, trung đại, Phục Hưng cải cách tôn giáo, cận đại của phương Tây.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử thế giới -- Văn minh -- Phương tây
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử thế giới -- Văn hóa -- Phương tây
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Nguyên Việt
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3049/3049/2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3049/3049/2.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3029 0.00 Sách