Việt Nam thi nhân tiền chiến (Record no. 3046)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01828nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070055.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:49:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 350 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92213 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Tấn Long |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam thi nhân tiền chiến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Tấn Long, Nguyễn Hữu Trọng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q. Thượng |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Ấn bản lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1968 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 818tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thi nhân là kẻ hòa lòng mình vào cảnh vật. Tiếng nói của họ là tiếng nói của sinh hoạt thiên nhiên. Đọc lại thơ của họ là đọc lại hình ảnh của tâm linh và nghệ thuật. *** TRÊN lịch sử văn học Việt-nam, phải nói năm 1932 đã xảy ra một sự kiện quan trọng. Có thể coi đó là một biến cố lịch sử, làm đảo lộn cả khuynh hướng tư tưởng, thành hình một hướng đi mới, và mọi ý thức mới về văn nghệ. Nếu bảo thế hệ văn học 1932 là thời kỳ thoát thai, thì chính sự thụ thai của nó là thời kỳ 1922-1926. Vào lúc đó, chúng ta thấy những thất bại quân sự làm tắt lịm mọi niềm tin, gieo mầm chán nản vào lớp sĩ phu khiến họ không còn nghĩ đến chiến đấu. Những bậc túc nho đi tìm quên lãng trong việc khảo cứu, dịch sách, viết báo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Nghiên cứu văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Danh nhân văn học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Trọng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3066/thi-nhan-tien-chien-quyen-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3066/thi-nhan-tien-chien-quyen-thuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3046 | 0.00 | Sách |