Khoảng Cách Giữa Hai Thế Hệ (Record no. 3061)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01492nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070056.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:05 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.845 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M664-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Minh Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khoảng Cách Giữa Hai Thế Hệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hướng dẫn con em trong tuổi thiếu niên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Minh Nguyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 50tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những người làm cha mẹ cần hiểu nhiều hơn về những lí do khiến con cái có khoảng cách với mình. Quyển sách nầy đem Lời Chúa đến để hướng dẫn, giúp đỡ cha mẹ trong việc nuôi dạy con cái, thể hiện tình yêu thương, thi hành kỷ luật, có cách hành xử phù hợp với những thay đổi trong thể xác, tâm lí và tình cảm, đặc biệt là thông hiểu `thái độ` chán nản của con em bắt nguồn từ đâu.. Hơn hết tất cả, các bậc cha mẹ có con trong tuổi thiếu niên cần hướng dẫn con em mình hướng lòng tin cậy nơi Chúa. Xin Chúa giúp chúng ta trở thành những người chăn nhân lành với những đứa con mà Đức Chúa Trời đã ban cho. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tâm lý thiếu niên |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3061 | 0.00 | Sách |