Ngưỡng cửa mới của Đức Tin (Record no. 3062)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01764nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070057.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:07 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.23 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NG550455CM |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hagin, Kenneth E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngưỡng cửa mới của Đức Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 26 Bài học về đức tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kenneth E. Hagin |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 146tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiểu được đức tin thật của Kinh Thánh là chìa khóa để nhận các lời hứa của Đức Chúa Trời. Việc nhận lãnh phước lành của Đức Chúa Trời chỉ bị giới hạn vì đức tin, chờ không vì tuổi tác. Đức tin tạo ra sự khác biệt giữa sự thất bại và sự chiến thắng trong đời sống Cơ Đốc nhân. Mỗi bài học trong số 26 bài học dễ hiểu trong cuốn sách Ngưỡng Cửa Mới của Kenneth E. Hagin được soạn để giúp bạn đạt được một hiệu quả đức tin thực tế trong đời sống bạn - một đức tin hữu hiệu. Các bài học nầy tương ứng với các bài học trong cuốn sách Bible Faith Study Course của Hagin, và nó được trình bày để dùng cho nhóm học Kinh Thánh cũng như học Kinh Thánh tĩnh nguyện. Những chủ đề quan trọng bàn đến trong cuốn sách là: - Đức tin là gì? - Tin trong lòng là tin như thế nào? - Quyền năng của lời công bố - Đức tin để được thịnh vượng - Các kẻ thù của đức tin - Làm thế nào để có loại đức tin của Đức Chúa Trời |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3062 | 0.00 | Sách |