Trình Bày Kinh Tin Kính cho Thiếu Nhi (Record no. 3068)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01239nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070057.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046326557 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.950 5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F386-B90 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bruno, Ferrero |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trình Bày Kinh Tin Kính cho Thiếu Nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Don Bosco Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 57tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20x22 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách hướng dẫn giáo lý viên chuẩn bì bài dạy nhằm giúp trẻ hiểu tốt hơn thông qua các câu chuyện kể. Sách cắt nghĩa từng câu trong Kinh tin kính, dựa trên tâm lý và hiểu biết của tuổi thiếu nhi. Với cầu trúc mỗi bài gồm: tên bài, gợi ý đối thoại, câu chuyện, kho tàng ẩn giấu, câu hỏi đối thoại, cầu nguyện và quyết tâm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3090/trinh-bay-kinh-tin-kinh-cho-thieu-nhi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3090/trinh-bay-kinh-tin-kinh-cho-thieu-nhi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3068 | 0.00 | Sách |