Luyến Ái trong Ý Chúa (Record no. 3073)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01293nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070057.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:15 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A243-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chua, Adrian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luyến Ái trong Ý Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Adrian Chua |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 108tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Món quà tình dục - thiêng liêng và được thánh hóa theo ý định của Đức Chúa Trời - được ban cho để củng cố và tô điểm mối quan hệ gắn bó trong hôn nhân giữa người chồng và vợ mình. Tuy nhiên món quà tuyệt vời này đã bị ma quỷ lợi dụng và tình dục ngày nay là một trong những nguyên nhân phổ biến nhất phá vỡ và hủy hoại nhiều cuộc hôn nhân. Nếu cả vợ lẫn chồng học tập vác thập tự giá ngay cả trong lãnh vực này của đời sống hôn nhân, thì họ sẽ có được hạnh phúc mỹ mãn và vui thỏa trong hôn nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc --Tình yêu -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3095/luyen-ai-trong-y-chua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3095/luyen-ai-trong-y-chua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3073 | 0.00 | Sách |