Dám sống trên bờ vực (Record no. 3075)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01167nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070058.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:50:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9780927545068
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L868-C97
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Cunningham, Loren
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Dates associated with a name (1935 - )
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dám sống trên bờ vực
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cuộc phiêu lưu đức tin và tài chính
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Loren Cunningham
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1991
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 291tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này dành cho hai lớp người… hai thành phần độc giả khác hẳn nhau, với những nhu cầu cũng như những lý do rất khác nhau. Chương 9 chủ yếu nhắm vào những người thuộc giới làm ăn buôn bán, song những nguyên tắc bình thường tương tự sẽ là quan trọng đối với những người ở trong công tác hoặc các sứ mạng Cơ Đốc trọn thì giờ.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Quản trị Hội thánh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Rogers, Janice
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3075 0.00 Sách