Vui Mừng Trong Chúa (Record no. 3077)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01300nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070058.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048614577 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.843 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V987-C56 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (VN) - Tổng liên hội - Ủy ban Phụ nữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vui Mừng Trong Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | HTTL Việt Nam (VN) - Tổng liên hội - Ủy ban Phụ nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 226tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vui mừng trong Chúa là quyển sách dành cho tất cả mọi người trong tất cả hoàn cảnh khác nhau, dù cho đó là đau ốm, không được cảm thông, hiểu lầm, bị vu khống… nhưng khi biết tin tưởng Đức Chúa Trời, chúng ta sẽ biết vui mừng. Như tại các bài 11, 12, 13, 14, 15 là những sự vui phục, hy sinh và vương đến Đấng Christ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phụ nữ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3099/img-1453.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3099/img-1453.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3077 | 0.00 | Sách |