Chắp cánh cho tâm hồn bay cao! (Record no. 3085)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01209nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070058.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:22 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 286.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D812-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Quang Thoại |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tầm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chắp cánh cho tâm hồn bay cao! |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 365 mẩu chuyện để nhìn lại chính mình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Quang Thoại (Sưu tầm) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hoá Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 382tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả sưu tầm các câu chuyện và viết phần suy ngẫm dựa trên câu Kinh Thánh liên quan nhằm nhắc nhở, khích lệ đức tin người đọc hầu cho biết cách sống tin kính Chúa, trung tín vâng giữ Lời Ngài cho dù cuộc sống có khó khăn, thử thách. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Phục Lâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3107/img-67441.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3107/img-67441.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3085 | 0.00 | Sách |