Thư Phi-líp, Cô-lô-se và Tê-sa-lô-ni-ca (Record no. 3089)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01409nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070059.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:25 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Phi-líp, Cô-lô-se và Tê-sa-lô-ni-ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1996 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách trình bày về mối liên hệ của Sứ đồ Phao-lô với Hội thánh Chúa tại Phi-líp, Cô-lô-se vàTê-sa-lo-ni-ca. Tâm tình quên mình, hòa mình và hạ mình mình đã cảm động và đem biết bao nhiêu người đến với Chúa cứu Thế. Như các sách khác, tác giả William Barclay đã khéo phân tích, giải nghĩa và trình bày từng chi tiết sống động hơn trong các thư tín này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Phi-líp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Tê-sa-lô-ni-ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Cô-lô-se |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3111/thu-ph-lip-co-lo-se-va-te-sa-lo-ni-ca.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3111/thu-ph-lip-co-lo-se-va-te-sa-lo-ni-ca.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3089 | 0.00 | Sách |