Tình Thương Mạnh Hơn Bão Tuyết (Biểu ghi số 3090)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01248nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070059.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:26 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.82 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T312TM |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | John, Patricia St |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Thương Mạnh Hơn Bão Tuyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Patricia St John |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 159tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một câu chuyện rất cảm động được diễn ra trong khung cảnh đồi núi tuyết phủ quanh năm của xứ Thụy Sĩ. Trong đó, nhân vật chính là hai đứa trẻ, thằng Duyên và con An. Câu chuyện thông qua việc thằng Duyên kinh nghiệm được tình yêu ở trong Kinh Thánh, nhờ đó giúp nó thắng hơn nỗi sợ hãi, vượt qua mọi nỗi nhọc nhằn để đi tìm một vị danh y chữa tật què chân cho em của con An_bé Danh. Chính bởi tình thương mạnh hơn bão tuyết đã xóa nhòa mọi hiểu lầm, giúp mọi người kinh nghiệm được tình thương thắng hơn mọi nổi sợ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người -- Yêu thương tha thứ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3090 | 0.00 | Sách |