Những Người Phụ Nữ Trong Cựu Ước (Record no. 3109)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00761nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070100.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:50:34
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.92
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu A159-K97
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kuyer, Abraham
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Người Phụ Nữ Trong Cựu Ước
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Abraham Kuyer
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 218tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách là tổng hợp những bài học về những người phụ nữ trong Cựu Ước.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phụ nữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Chủ đề đặc biệt
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phụ nữ trong Kinh thánh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3109 0.00 Sách