Rừng Na-uy (Record no. 3111)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02211nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070100.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049823893 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 128000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H338-M97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Murakami, Haruki |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Rừng Na-uy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Haruki Murakami |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội nhà văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 553tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Rừng Na-uy” viết về Toru Watanabe, mối tình đầu đầy giành xé với Naoko-người yêu của bạn thân nhất quá cố là Kizuki và Midori-cô bạn học chung đại học dám yêu dám ghét, nhiệt huyết, tự do. Sợi dây liên kết giữa Watanabe, Naoko và Midori như một tam giác xoáy sâu vào trái tim người đọc bởi những rung động, ham muốn nhục dục, sự đau đớn và sợ hãi thường trực cư ngụ trong tuổi trẻ mỗi người. Dẫu cách nhau bao nhiêu thế kỉ, bao nhiêu khoảng cách về địa lí, thì tất cả những người trẻ hoặc đã từng trẻ đều có những nỗi chán chường, buồn thương man mát như những cánh chim khao khát đường bay, khao khát chân trời rất riêng và khó xâm phạm giống nhau. Cạnh đó, còn có những chân trời thiếu vắng người bay, dám tung hoành. Hiện thực không chứa chấp nỗi những kẻ lang thang trong tâm hồn mình và chính mình cũng không cho phép bản thân đối diện với những ngõ tối âm u của cuộc sống. Đấy là một cuộc chiến tất yếu của lễ trưởng thành. Tuổi trẻ ai cũng một lần như vậy. Khó khăn chồng chất hoặc là dũng cảm vượt qua hoặc là bị nó nhấn chìm vĩnh viễn xuống dưới đáy đầm lầy nhầy nhụa của biết bao nỗi buồn cất chứa. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Rừng Na-uy xuất bản lần đầu tiên vào năm 1987 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Nhật Bản |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh Lữ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3111 | 0.00 | Sách |