Thi Văn và Tiên Tri (Record no. 3114)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01372nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070100.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:37 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.07 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D547-W90 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Woodward, Dick |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1931 - 2014) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thi Văn và Tiên Tri |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dick Woodward |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giải kinh này bao gồm 3 quyển: quyển 5 là năm sách thi văn của Cựu Ước: Gióp, Thi Thiên, Châm Ngôn, Truyền đạo và Nhã Ca. Các sách thi văn giúp chúng ta cảm nhận ngón tay của Đức Chúa Trời đang chạm đến tấm lòng, con người bề trong của chúng ta. Còn các sách tiên tri được xem là cốt lõi của Cựu Ước, gồm quyển 8 đề cập đến sách tiên tri Ê-sai, Giê-rê-mi, Ca Thương, Ê-xê-chi-ên, Đa-ni-ên. Quyển 9 đề cập đến sách của các tiểu tiên tri Ô-sê, Giô-ên, A-mốt, Áp-đia, Giô-na, Mi-chê, Nahum, Ha-ba-cúc, Sô-phô-ni, A-ghê, Xachari, Malachi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Cựu Ước -- Giải kinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách Văn thơ 3. Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Hợp tác Truyền giáo Quốc tế. Trường Cao đẳng Thánh Kinh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3114 | 0.00 | Sách |