Nghệ Thuật Chinh Phục Linh Hồn Tội Nhân (Record no. 3122)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01612nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070101.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:40 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M981-D75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Downey, Murray |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ Thuật Chinh Phục Linh Hồn Tội Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Murray Downey |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1989 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 198tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nhấn mạnh đến phương diện cá nhân chứng đạo. Quyển sách trình bày một cách rất thuộc linh, rõ ràng và thực tế về việc làm thế nào để trở thành một chứng nhân có kết quả. Sách được dùng làm tài liệu giáo khoa trong nhiều năm mà giáo sư Murray W. Downey đã dạy ở Canada Bible College. Quyển sách bao gồm ba phần: (1) Những phần thuộc linh thiết yếu cần trang bị đầy đủ cho chứng nhân - người phải được đầy dẫy Đức Thánh Linh trong suốt cuộc đời công tác. (2) Những đối tượng cần được chinh phục và những nan đề cần được giải đáp thỏa đáng. (3) Những tà thuyết, những phong trào hiện đại mà người ra đi chinh phục linh hồn tội nhân cần biết rõ để đương đầu. Loạt bài này rất hữu ích cho những nhóm học Kinh Thánh, là sách giáo khoa lý tưởng cho môn Chứng Đạo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Truyền Giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giảng Tin Lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3122 | 0.00 | Sách |