Sống Thỏa Nguyện (Record no. 3130)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01369nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070102.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:45 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J64-O85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Joel Osteen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Thỏa Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 7 bước để sống hết tiềm năng của bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joel Osteen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 396tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, ảnh tác giả |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong quyển sách này, tác giả đưa ra cho bạn một phương cách để cải thiện đời sống bạn lâu dài và giúp bạn kinh nghiệm chiến thắng, niềm vui và mãn nguyện mỗi ngày. Hành trình đi đến một tương lai sáng lạng bắt đầu bằng 7 bước sau: (1) Mở rộng khải tượng của bạn, (2) Phát triển hình ảnh bản thân lành mạnh, (3) Khám phá sức mạnh của ý tưởng và lời nói, (4) Hãy bỏ qua quá khứ, (5) Tìm thấy sức mạnh qua nghịch cảnh, (6) Sống để ban cho, (7) Chọn sống vui vẻ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Anh-rê |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3152/3152/22.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3152/3152/22.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3130 | 0.00 | Sách |