Sống Bởi Đức Tin (Record no. 3131)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01807nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070102.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:50:46
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 40000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.09
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-B22
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Bảng
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sống Bởi Đức Tin
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tự truyện
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Nguyễn Văn Bảng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2011
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 146tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình tác giả
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5 x 20.5 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này là quyển tự truyện của Mục sư Nguyễn Văn Bảng, viết về cuộc đời hầu việc Chúa của mình. Ông nói rằng ông viết như một nhu cầu của đức tin và lòng cảm tạ đối với Đức Chúa Trời, cũng để nhắc nhở mình và con cháu những sự việc, những kinh nghiệm không thể quên được về ân huệ và lòng thành tín của Đức Chúa Trời cho ông, gia đình và Hội thánh trong hơn 40 năm chức vụ, ở cả hai miền Nam Bắc, trải qua 10 giáo sở khác nhau. Quyển sách này như là lời chứng về sự chăm sóc vô cùng nhân hậu và sự thành tín lạ lùng của Đức Chúa Trời với người hầu việc Ngài.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tiểu sử -- Tự truyện
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác -- Tự truyện
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lời chứng
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element HTTL Việt Nam (MN) - Tổng liên hội - Ủy ban Văn Hóa Giáo Dục
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3153/song-boi-duc-tin-a.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3153/song-boi-duc-tin-a.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 230813 HTT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3131 0.00 Sách