Mạnh Mẽ Trong Cơn Khốn Khó (Record no. 3132)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01890nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070102.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045294369 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M277-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên tập |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bộ truyền thông của tòa thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mạnh Mẽ Trong Cơn Khốn Khó |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hội Thánh trong tình Hiệp Thông: Một nâng đỡ vững chắc trong thời thử thách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bộ truyền thông của tòa thánh (biên tập) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 215tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này ra đời khi đại dịch Covid-19 xuất hiện, là một sự giúp đỡ nhỏ nhoi cho mọi người, để biết cách phân định và cảm nhận sự gần gũi và tấm lòng ân cần của Thiên Chúa trong hoàn cảnh đau thương, khốn khổ, cô đơn và sợ hãi. Sách này gồm ba phần. (1) Những kinh nguyện, các nghi thức và các lời khấn cầu trong những thời khắc khó khăn. (2) Những chỉ dẫn của giáo hội để tiếp tục sống và đón nhận ân sủng của Chúa, nhận lãnh ơn tha thứ và thánh lễ, lãnh nhận năng lực của phụng vụ phục sinh dù không thể trực tiếp tham dự vào các cử hành bí tích. (3) Những huấn từ của Đức Thánh Cha Phanxicô để nâng đỡ toàn thể cộng đoàn Giáo hội trong thời gian thử thách này. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Strong In The Face Of Tribulation. The church in Communion: A Sure support in the time of trial. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3132 | 0.00 | Sách |