Chúng Ta Tin (Record no. 3133)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01768nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070102.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045260135 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.43405 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B283-J92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bartel, Judy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúng Ta Tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt Bài Đời Sống Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Judy Bartel |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 15 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 167tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chủ đề này nằm trong Loạt Bài Học về Đời Sống Cơ Đốc của Global University. Tập bài học này gồm 16 bài học về những sự dạy dỗ chính của Kinh Thánh, những giáo lý căn bản, giúp bạn có sự hiểu biết đúng đắn và chắc chắn về điều mà bạn tin, cũng giúp bạn có thể sẵn sàng trả lời với những thắc mắc của người không tin đối với niềm tin của bạn. Các bài học có thể được dùng để học cá nhân hay với nhóm nhỏ ở bất cứ nơi đâu mà không cần người hướng dẫn trực tiếp. Mỗi bài học đều có chỉ dẫn, nền tảng Kinh Thánh, câu hỏi, bài đọc, và đáp án để tự đối chiếu và kiểm tra. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác Tiếng Anh: We Believe |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Thiên Ân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3155/img-1445.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3155/img-1445.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3133 | 0.00 | Sách |