Hôn Nhân và Gia Đình (Record no. 3142)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00739nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070103.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:56 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D547-W90 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Woodward, Dick |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1931 - 2014) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hôn Nhân và Gia Đình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dick Woodward |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 123tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là sự chỉ dẫn cho đời sống hôn nhân gia đình dựa trên nền tảng Thánh Kinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Truyền giáo Quốc tế, Trường Cao Đẳng Thánh Kinh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3142 | 0.00 | Sách |