Tâm Lý Học Tôn Giáo (Record no. 3146)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01181nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070103.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:50:59 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-D92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Lý Học Tôn Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1998 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 159tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tôn giáo đã xuất hiện từ buổi bình minh của nhân loại và cho đến nay nó vẫn tồn tại. Một trong những phương pháp tiếp cận khoa học là nghiên cứu tôn giáo từ góc độ tâm lý học. Tìm hiểu những cơ sở tâm lý của tôn giáo, góp phần để lý giải được những nguyên nhân khiến con người đến với tôn giáo, nắm được bản chất xâu xa của tôn giáo, cũng như hiểu được đời sống tâm linh của con người nói chung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Tôn giáo |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn quốc gia. Viện tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3146 | 0.00 | Sách |