Jêsus Cứu Chúa Tôi (Record no. 3151)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01444nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070103.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:51:03
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 252
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P535-B61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan Thanh Bình
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Jêsus Cứu Chúa Tôi
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Jesus My Savior. Phép Lạ Ngài Làm
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Phan Thanh Bình
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 7
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2008
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 320tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này là tập hợp những bài viết của Mục sư Phan Thanh Bình, được đăng trên báo Người Việt hàng tuần, được hiệu đính thành sách. Đây là quyển thứ bảy của mục sư. Quyển sách này bày tỏ cho chúng ta biết Chúa Giê-xu chính là Đấng Cứu Rỗi, thể hiện qua những phép lạ mà Ngài đã làm trên đất. Để qua đó người đọc có thể đi đến quyết định đón nhận sự cứu rỗi cho mình. Sách này phù hợp dành cho người đang tìm hiểu niềm tin.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Jesus - My savior (The miracles He did)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sự cứu rỗi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyền giảng Tin Lành
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3174/jesus-cuu-chua-toi-phep-la-ngai-lam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3174/jesus-cuu-chua-toi-phep-la-ngai-lam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3151 0.00 Sách