Lãnh Đạo Đem Lại Gây Dựng (Record no. 3156)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01518nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070104.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:06 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G555-J66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Johnson, Gleen |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lãnh Đạo Đem Lại Gây Dựng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nêhêmi khuôn mẫu lành đạo cho những giai đoạn khủng hoảng của chúng ta |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gleen Johnson |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 307tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giữa một thời đại gia tăng những cơn khủng hoảng về đạo đức, thì tấm gương về ông Nê-hê-mi là khuôn mẫu lãnh đạo cho những giai đoạn khủng hoảng như thế này. Không ai khác, lãnh đạo là nhân tố đem đến sự thay đổi, nên người lãnh đạo cần phải sống và hành động theo những nguyên tắc được dạy từ trong Kinh Thánh. Chính bởi nhận thức tầm quan trọng của người lãnh đạo mà tác giả đã đưa ra những nguyên tắc quan trọng trong vai trò của người lãnh đạo, nhằm giúp họ mang đến sự gây dựng cho tập thể con dân Chúa. Quyển sách này cung cấp một phần thảo luận và áp dụng phù hợp với những nguyên tắc lãnh đạo được đúc kết từ Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải quyết khủng hoảng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3156 | 0.00 | Sách |