Khi Người Phụ Nữ Cầu Nguyện (Record no. 3159)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00961nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070104.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:08 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.843 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | KH300NP |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Christenson, Evelyn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi Người Phụ Nữ Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Evelyn Christenson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 169tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách hướng dẫn thực tiễn đặt nền tảng trên Kinh Thánh về sự cầu nguyện. Những sự dạy dỗ trong sách đã được thử nghiệm qua hàng trăm khóa hội thảo về cầu nguyện trên toàn thế giới |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | What Happens When Women Pray |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Sự cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phụ Nữ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3183/khi-nguoi-phu-nu-cau-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3183/khi-nguoi-phu-nu-cau-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3159 | 0.00 | Sách |