Phầm chất & Phương pháp (Record no. 3169)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01157nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070105.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:51:15
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045237915
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 55000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu X182-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Phầm chất & Phương pháp
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Xuân Thu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 231tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phẩm chất & phương pháp là những bài học tiếp theo của quyển `Đừng làm nửa vời`. Nền Cơ Đốc giáo dục của Hội Thánh Đức Chúa Trời cần quân bình giữa `Phẩm chất` và `Phương pháp`. Mục lục: Vì sao tổ chức dạy Kinh Thánh? Bàn tay dạy dỗ của giáo viên Cơ Đốc 1. Truyền đạt Kinh Thánh 2. Truyền giảng Tin Lành 3. Tấm gương đời sống 4. Tương giao với Chúa 5. Trò chuyện
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Công tác mục sư
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Total renewals Mã vạch Ngày hết hạn Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 1 TVCD.004168 22/05/2026 23/03/2026 23/03/2026 0.00 Sách