Đừng bao giờ từ bỏ khát vọng (Record no. 3170)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01710nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070105.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:51:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 8935086831724
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 76000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N632-V99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vujicic, Nick
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đừng bao giờ từ bỏ khát vọng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Unstoppable
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nick Vujicic
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 260tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Hạt giống tâm hồn
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong quyển tự truyện thứ hai này-Unstoppable - Nick đã đáp ứng sự mong chờ của hàng triệu đọc giả khi kể về câu chuyện tình yêu đẹp như cổ tích của anh và cô dâu Kanae Miyahara. Sự đau khổ vì tưởng rằng đó chỉ là tình yêu đơn phương đã vỡ òa thành niềm hạnh phúc vô bờ khi anh nhận ra tâm hồn của cả hai đã thuộc về nhau từ ánh mắt đầu tiên. Cùng với chuyện tình tuyệt đẹp này là rất nhiều câu chuyện cảm động về khả năng kỳ diệu của con người trong việc biến những khát khao thành thực tế, thông qua cách đặt niềm tin lớn lao vào hành động của mình.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa -- Tự truyện
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lời chứng 2. Tự truyện
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3194/dung-bao-gio-tu-bo-khat-vong.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/3194/dung-bao-gio-tu-bo-khat-vong.webp</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3170 0.00 Sách