Nuôi dạy con cái cho Đức Chúa Trời (Record no. 3174)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02340nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070105.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:18 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.845 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N515DC |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Joseph Tan |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nuôi dạy con cái cho Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cách truyền đạt những giá trị tin kính cho con trẻ và trẻ mới lớn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tiến sĩ Joseph Tan |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 76tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa giấy |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con cái được tạo dựng mang hình ảnh của chúng ta, nên chúng ta phải có trách nhiệm với chúng. Đừng lãng phí thời gian. Môi-se dạy các bậc cha mẹ phải truyền những giá trị tin kính cho con cái trong miền đất hứa. Mục lục 1. Người cha, người mẹ tin Chúa bước đi gần gũi hay sân nhiệm hơn với Đức Chúa Trời 2. Người cha, người mẹ dâng hiến rộng rãi cho Đức Chúa Trời 3. Người cha, người mẹ yêu thương nhau cách công khai và vô điều kiện 4. Người cha, người mẹ hành động nhất quán với nguyên tắc của mình 5. người cha là lãnh đạo gia đình và người mẹ tuân theo sự lãnh đạo đó 6. Người cha, người mẹ yêu thương con cái vô điều kiện 7. Người cha, người mẹ biết chăm chú lắng nghe con cái 8. Người cha, người mẹ kỷ luật con cái trong tình yêu thương 9. Người cha, người mẹ biết giữ lời hứa với con cái 10. Người cha, người mẹ biết nhận lỗi trước con cái 11. Người cha, người mẹ biết thể hiện tinh thần tha thứ 12. Người cha, người mẹ biết tỏ lòng biết ơn và cảm kích 13. Người cha, người mẹ biết thực hiện tinh thần tôi tớ 14. người cha, người mẹ có niềm tin vững chắc vào Kinh Thánh và sống theo niềm tin đó. 15. Người cha, người mẹ được Lời Chúa hướng dẫn 16. Người cha, người mẹ biết cầu nguyện với Chúa và cho con cái 17. người cha, người mẹ tin cậy Đức Chúa Trời |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Nuôi dạy con |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống tin kính |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3174 | 0.00 | Sách |