Nói với em về Kinh Kính Mừng (Record no. 3186)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00690nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070106.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:24 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B898-F39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferrero, Bruno |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nói với em về Kinh Kính Mừng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruno Ferrero |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 34tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hĩnh vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 22x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dùng truyện tranh để dạy các em thiếu nhi về Kinh Kính Mừng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công Giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban Truyền Thông Gia Đình Sa-lê-diêng Don BosCo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3186 | 0.00 | Sách |