Thánh Kinh Sử Lược (Record no. 3193)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01069nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070106.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:28 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TH107-KS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Homer- Dixon, Homera |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1893-1942) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Sử Lược |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Homera Homer- Dixon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1937 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 444tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng, màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Homera Emilie Homer-Dixon (1893-1942) là nữ giáo sĩ Tin Lành đầu tiên chết tại Việt Nam. Cô đến Việt Nam vào tháng 11 năm 1928, và về với Chúa vào ngày 06 tháng 12 năm 1942 tại Sài Gòn, Việt Nam. Quyển sách là tập hợp những câu hỏi và câu trả lời về những điều cơ bản trong các thời kì lịch sử trong Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giới thiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Sử lược |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Homer-Dixon, Homera (1893 – 1942) |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3193 | 0.00 | Sách |