Tìm Hiểu Nông Cụ Cổ Truyền Việt Nam (Record no. 320)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01212nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065742.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:18:18
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047369676
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 140000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 681.7631
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N576-T42
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô Đức Thịnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tìm Hiểu Nông Cụ Cổ Truyền Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Lịch Sử và Loại Hình
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ngô Đức Thịnh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 390tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x22cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu loại hình, phân bố, sự tiến hoá trong tiến trình lịch sử của hệ thống nông cụ cổ truyền Việt Nam từ công đoạn khai thác, làm đất canh tác, gieo cấy, chăm sóc, thu hoạch, chế biến và vận chuyển như: Cuốc, cày, gậy chọc lỗ, mai, xẻng, thuổng, dao, rìu...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Truyền thống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nông cụ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/321/tim-hieu-nong-cu-co-truyen-viet-nam.png">https://data.thuviencodoc.org/books/321/tim-hieu-nong-cu-co-truyen-viet-nam.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-320 0.00 Sách