La-Mã Giải Nghĩa (Record no. 3202)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00651nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070107.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:32 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A111-S61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Simpson, A. B., |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thần khoa tấn sĩ, Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | La-Mã Giải Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thần khoa tấn sĩ, Mục sư A. B. Simpson |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 227tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách giải nghĩa thư tín Rô-ma của tiến sĩ A. B. Simpson |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa Kinh thánh -- Rô-ma |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3202 | 0.00 | Sách |