Châm Ngôn Cho Cuộc Sống (Record no. 3208)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00778nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070107.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:51:36
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 242.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu X182-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Châm Ngôn Cho Cuộc Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Xuân Thu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2010
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 167tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, mà xanh và có hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu tĩnh nguyện hằng ngày theo Kinh Thánh sách Châm Ngôn, có kèm hình ảnh hoạt hình minh họa, thích hợp cho thanh thiêu niên.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin lành -- Châm ngôn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Suy ngẫm và cầu nguyện
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3208 0.00 Sách