Các Nền Văn Minh Thế Giới - Trung Quốc Cổ Đại (Record no. 321)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01573nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065742.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:18:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048849979
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 951.01
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P549-S81
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Steele, Philip
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Các Nền Văn Minh Thế Giới - Trung Quốc Cổ Đại
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tìm Hiểu Đất Nước Trung Quốc thời Cổ Đại Với 15 Trò Chơi Thủ Công Có Hướng Dẫn Cụ Thể và Hơn 300 Hình Ảnh Thú Vị
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Philip Steele
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Công ty Văn hoá Đông A
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 64tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details tranh màu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 30cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khám phá những bí mật của nền văn minh lâu đời nhất thế giới - Trung Quốc cổ đại và tìm hiểu nền văn hóa và tín ngưỡng Trung Quốc, từ nguồn gốc cổ xưa ban đầu cho đến khi chế độ phong kiến sụp đổ. Kèm theo đó là 15 trò chơi thủ công thú vị, dễ làm và hơn 300 tranh ảnh, hình minh họa và bản đồ lịch sử.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: Hands on history! ancient China
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử thế giới -- Văn minh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử thế giới -- Cổ đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học thường thức
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Trung Quốc cổ đại
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Thanh Hoa
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/322/trung-quoc-co-dai.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/322/trung-quoc-co-dai.jfif</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-321 0.00 Sách