Cầu nguyện, ngợi khen, hứa nguyện (Record no. 3216)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00772nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070108.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:41 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-W65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiersbe, Warran W. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cầu nguyện, ngợi khen, hứa nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Học Kinh Thánh hằng ngày qua các Thi Thiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Wiersbe, Warran W |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 1 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 190tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách bao gồm 93 bài tĩnh nguyện từ các phân đoạn Kinh Thánh trong Thi Thiên 1 - 37. Tài liệu có thể sử dụng trong các giờ tĩnh nguyện cá nhân hoặc học theo nhóm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3216 | 0.00 | Sách |