Quyền Năng Của Ca Ngợi Và Thờ Phượng (Record no. 3218)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01061nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070108.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:43 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 246.75 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T329-L42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Law, Terry |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyền Năng Của Ca Ngợi Và Thờ Phượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám phá nguồn quyền năng. Được chữa lành qua sự ca ngợi. Từng trãi phép lạ của Đức Chúa Trời. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Terry Law |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 338tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bài mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả dựa trên nền tảng Kinh Thánh và kinh nghiệm cá nhân để trình bày về tầm quan trọng của sự ca ngợi trong nếp sống Cơ Đốc hằng ngày. Đồng thời đưa ra các chỉ dẫn cụ thể trong việc ca ngợi và thờ phượng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Ngợi khen - Thờ phượng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3242/3242/17.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3242/3242/17.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3218 | 0.00 | Sách |