Đức Giêsu, Chân Dung Lạ Thường (Record no. 3220)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01476nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070108.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D395-M48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | McBride, Denis |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Giêsu, Chân Dung Lạ Thường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Denis McBride, CSsR |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 362tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mười lăm nhân chứng thử thuật lại lần gặp gỡ của họ với Đức Giêsu. Đó là một người hàng xóm tại Nadarét, người nữ xứ Samari bên bờ giếng, Simon người Pharisêu, Mácta người nữ ngoại tình, ông Nicôđêmô…Những trình thuật này, căn cứ trên những hiểu biết sâu rộng và chính xác, cái nhìn tinh tế và sắc bén nhưng đầy dí dỏm của tác giả, linh mục Dennis Mc Bride, giúp người đọc khám phá lại nét mới mẻ của các sách Tin Mừng và thái độ táo bạo chưa từng thấy của Đức Giê su. Không có gì là tình cảm dễ dãi và cũng không có gì lỗi thời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Minh Thiện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3244/duc-giesu-chan-dung-la-thuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3244/duc-giesu-chan-dung-la-thuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3220 | 0.00 | Sách |