41 Năm Hầu Việc Chúa với Hội Thánh Tin Lành Việt Nam 1920-1961 (Record no. 3222)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01266nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070108.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | 1920-1961 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stebbins, I. R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 41 Năm Hầu Việc Chúa với Hội Thánh Tin Lành Việt Nam 1920-1961 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 1920-1961 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư I. R. Stebbins |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 280tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là tư liệu lịch sử quan trọng, là hồi ký của giáo sĩ I.R. Stebbins, một trong những vị giáo sĩ tiên phong đã đem Tin Lành cứu rỗi của Cứu Chúa Giê-xu Christ đến với dân tộc Việt Nam. Qua những trang hồi ký ngắn ngủi này nhưng đầy ắp tình yêu thương, tràn ngập những nụ cười rạng rỡ và cũng không thiếu những giọt nước mắt đắng cay chua xót, chúng ta cảm nhận được bước đường vô cùng gian nan của các giáo sĩ đầu tiên, cũng như ơn phước và những điều kỳ diệu mà Đức Chúa Trời đã ban cho Hội Thánh của Ngài tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tiểu sử -- Tự truyện |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3222 | 0.00 | Sách |