Bàn Tay Giúp Đỡ (Record no. 3224)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01661nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070108.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A628-Y46 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Yeo, Anthony |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bàn Tay Giúp Đỡ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cách đối phó với nan đề |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anthony Yeo, Lan Khuê dịch, Ms Trịnh Chiến hiệu đính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 210tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi đời sống xã hội và kinh tế bắt đầu thăng tiến, đời sống vật chất tương đối an toàn, thì nhu cầu tinh thần trở nên rõ nét hơn. Trong mỗi chúng ta, ai cũng thường đối diện với những băn khoăn, lo âu sợ hãi, những rạn nứt trong tương qua, những vết thương lòng của quá khứ hay hiện tai....Chúng ta đã học rất nhiều điều trong đời, nhưng mấy ai trong chúng ta đã được dạy cho cách biết đương đầu với những khó khăn nội tại? Vì thế chúng ta cần những `` Bàn Tay Giúp Đỡ``. Trong lúc chờ đợi những tổ chức, những chương trình đào tạo.... `` Bàn Tay Giúp Đỡ`` sẽ đóng góp một phần nào đó giúp bạn đọc có thể vượt qua những nan đề. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Tâm vấn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ms Trịnh Chiến |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3248/ban-tay-giup-do.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3248/ban-tay-giup-do.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3224 | 0.00 | Sách |