Chúa Jesus Người Lãnh Đạo Gương Mẫu (Record no. 3229)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01860nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070109.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:51 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-W95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wriglesworth, David J., |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Dr. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Jesus Người Lãnh Đạo Gương Mẫu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dr. David J. Wriglesworth |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 134tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Rất có thể hết thảy trong chúng ta ai cũng tham gia các khóa hội thảo lãnh đạo, nhưng rất ít chú ý đến Đức Chúa Jesus Christ trong vai trò người Lãnh Đạo mẫu mực. Chúng ta rất biết ơn Chúa về những nguyên tắc cùng năng lực lãnh đạo hoàn hảo của Ngài. Và quan trọng hơn thế, Ngài đã nêu gương bằng cách làm mọi việc mà Ngài đã phán dạy. Ngài không bao giờ truyền chúng ta làm điều nào mà Ngài không đích thân làm trước đã. Đây há không phải là vị lãnh đạo xuất sắc sao? Một lãnh đạo giỏi sẽ luôn làm người thực hiện mẫu mực những điều mình tin. Nếu không biến niềm tin mình thành hành động, thì người ấy sẽ không khiến nó trở thành mệnh lệnh cho các môn đồ mình. Giáo trình đặc biệt này sẽ cho chúng ta thấy sự lãnh đạo chân chính bằng hành động cùng với những ứng dụng thích hợp cho sinh hoạt hiện đại trong gia đình, hội thánh và thế gian. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3253/chua-jesus-nguoi-lanh-dao-guong-mau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3253/chua-jesus-nguoi-lanh-dao-guong-mau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3229 | 0.00 | Sách |