Giải Đáp 306 Câu Hỏi của Tín Hữu Cơ Đốc (Record no. 3233)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01354nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070109.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:51:53 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D559-D92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Diệp Dung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Đáp 306 Câu Hỏi của Tín Hữu Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thêm bài và sửa chữa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Diệp Dung |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Lần 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 578tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này làm sáng tỏ được rất nhiều kiến thức cần thiết và quan trọng cho Cơ Đốc nhân về cái nhìn tổng quát chung. Nó giải đáp những thắc mắc về lịch sử đạo Chúa, về các khuynh hướng khác nhau trong sự thể hiện đức tin với giáo phái, về cách thờ phượng, về Lời Sống và truyền thống, về tín lý và giáo lý, về Hội Thánh giáo quyền qua những giải đoạn lịch sử thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Giáo hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/3257/img-1433.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/3257/img-1433.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-3233 | 0.00 | Sách |