Dẫn Dân Quy Đạo (Record no. 3236)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01146nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070109.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:51:56
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 234
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu HVN
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huỳnh Văn Ngà
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dẫn Dân Quy Đạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Quyển thứ nhất
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Huỳnh Văn Ngà (trưởng ban Tàu Tin Lành)
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work Q.1
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Quyển 1
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 60tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa photo màu xanh ngọc
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này nhằm cảnh tỉnh những người chưa tin nhận biết linh hồn mình là đáng quý trọng, đang chết mất trong tội lỗi, nhưng Đức Chúa Trời yêu thương tội nhân Ngài đem đến cho nhân loại con đường cứu rỗi, cứu họ thoát khỏi cảnh khổ, ban họ họ địa vị thánh khiết, công bình và được hưởng sự sống đời đời trong Chúa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ms Lê Đình Tươi
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-3236 0.00 Sách